wWw.nhadatlaocai.Vn

Sàn bất động sản Online

Văn bản pháp qui

Mẫu tờ khai đăng ký thuê đất.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

….ngày….tháng….năm

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ ĐẤT

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

.........................................................................................

  1. Tên tổ chức:.............................................................................................................

......................................................................................................................................

  1. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:................................

......................................................................................................................................

  1. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................

......................................................................................................................................

  1. Địa chỉ liên hệ:..........................................................................................................

................................................................. Điện thoại:....................................................

  1. Khu đất đáng sử dụng theo Quyết định giao đất (số, ngày, tháng, năm):

......................................................................................................................................

a) Địa điểm:..................................................................................................................

b) Diện tích (m2):..........................................................................................................

c) Thời hạn giao đất (năm):...........................................................................................

d) Mục đích sử dụng:

  1. Đề nghị đăng ký chuyển sang thuê đất:..

a) Thời hạn thuê đất (năm):...........................................................................................

......................................................................................................................................

b) Phương thức trả tiền thuê đất:....................................................................................

c) Đề nghị khác:............................................................................................................

  1. Cam kết:

- Sử dụng đất đúng mục đích đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật đất đai;

- Trả tiền thuê đất đầy đủ đúng hạn;

- Các cam kết khác (nếu có):.....................................................................................

Đại diện tổ chức xin thuê đất

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Hợp đồng sửa chữa nhà ở.

TÊN CƠ QUAN

Số:……

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

….ngày….tháng…..năm….

HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA NHÀ Ở

Hôm nay ngày…………..tháng……….năm.............................................................

Tại địa điểm:.............................................................................................................

Chúng tôi gồm:

Bên chủ nhà: Đại diện là ông (bà):.............................................................................

Địa chỉ thường trú:....................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:…………….cấp ngày:.......................................................

Tại:...........................................................................................................................

Bên nhận khoán: Đại diện cho nhóm thợ là ông (bà):..................................................

Địa chỉ liên hệ:..........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:………………….cấp ngày:...............................................

Tại:...........................................................................................................................

Hai bên thoả thuận lập hợp đồng sửa chữa nhà với nội dung cụ thể sau dây:

Điều 1: Nội dung công việc đặt khoán

Bên chủ nhà đặt khoán cho bên thợ những công việc sửa chữa căn nhà số…đường

……(xóm, ấp)……phường (xã)……theo hồ sơ được chính quyền cho phép (nếu có) bảo đảm các yêu cầu sau:

1. Nền móng phải bảo đảm:

......................................................................................................................................

2. Vách nhà phải đảm bảo:

......................................................................................................................................

3. Địa điểm và quy cách phần bếp, nhà tắm, nhà vệ sinh phải bảo đảm:

......................................................................................................................................

4. Yêu cầu về các lầu nhà (nếu có):

......................................................................................................................................

5. Yêu cầu về trần nhà, mái nhà:

.....................................................................................................................................

6. Yêu cầu về cửa cổng, cửa chính, cửa hậu nhà:

.....................................................................................................................................

7. Yêu cầu về quét vôi, quét ve, quét sơn:

.....................................................................................................................................

8. Các yêu cầu đặc biệt khác cho căn nhà:

- ................................................................................................................................

- ................................................................................................................................

Điều 2: Nguyên vật liệu và tiền vốn ứng trước

1. Nguyên vật liệu chủ nhà cung ứng gồm:

- ................................................................................................................................

- ................................................................................................................................

2. Phần nguyên vật liệu bên thợ cung ứng gồm:

- ................................................................................................................................

- ................................................................................................................................

3. Chủ nhà cung ứng trước số tiền mua nguyên vật liệu là…………đồng

4. Các bên phải chịu mọi trách nhiệm về chất lượng, số lượng và mọi hậu quả do nguyên vật liệu mình cung ứng.

Điều 3: Trách nhiệm của bên nhận khoán

1. Tự tổ chức mọi công việc sau khi đã nhận khoán, bảo đảm thời gian khoán, chất lượng và kỹ thuật xây dựng, sửa chữa nhà theo các yêu cầu cụ thể của nhà chủ.

2. Bảo quản và sử dụng tiết kiệm các nguyên vật liệu trong thời gian làm việc. Hư hỏng phương tiện hoặc mất nguyên vật liệu bên nhận khoán phải chịu trách nhiệm (nếu chủ nhà ở tại chỗ và nhận trách nhiệm bảo quản nguyên vật liệu, công cụ lao động ngoài giờ làm việc thì mất mát vào thời gian nào trách nhiệm thuộc về bên đó).

3. Khi kết quả công việc chưa bàn giao cho chủ nhà thì bên thợ phải chịu mọi rủi ro tự nhiên xảy ra (trừ trường hợp do các sự biến khách quan như mưa, bão, lụt..v…v)

4. Phải sửa chữa kịp thời những sai sót khi chủ nhà phát hiện mà không được tính thêm tiền công.

Điều 4: Trách nhiệm của chủ nhà đặt khoán

1. Cung ứng đầy đủ các điều kiện vật chất, nguyên vật liệu, giấy tờ pháp lý, tài liệu, đồ hoạ v.v… cho bên nhận khoán đúng với thoả thuận.

2. Chuẩn bị chỗ ở cho……..người bên thợ, lo ăn ngày………bữa cơm cho……..người thợ (nếu bên thợ có yêu cầu).

3. Bên đặt khoán phải chịu trách nhiệm trước chính quyền khi kiểm tra các thủ tục pháp lý về xây dựng, sửa chữa phải bồi thường hợp đồng cho bên nhận khoán khi bị chính quyền đình chỉ công việc.

Điều 5: Thời hạn hợp đồng và cách thức thanh toán

Thời gian sửa chữa căn nhà dự kiến hoàn thành trong thời gian không quá…….ngày (hoặc tháng).

Bên đặt khoán sẽ thanh toán trên cơ sở tiến độ công việc.

- Đợt 1: Sau khi ký hợp đồng…………% giá trị tổng công thợ.

- Đợt 2: Sau khi hoàn thành…………..% căn nhà sẽ thanh toán……….% giá trị……….tổng công thợ.

- Đợt cuối sau khi nhận bàn giao toàn bộ việc khoán và quyết toán công nợ.

Điều 6:

Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ và tận tâm các nghĩa vụ hợp đồng đã xác nhận. Khi có tranh chấp sẽ cùng bàn bạc thương lượng giải quyết.

Hợp đồng này được lập thành hai bản, mỗi bên giữ một bản.

ĐẠI DIỆN BÊN ĐẶT KHOÁN

(Ký tên)

ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN ĐẶT KHOÁN

(Ký tên)

Mẫu đơn xin thuê đất.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

….ngày…tháng….năm…

ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT

Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ:

UBND tính (thành phố trực thuộc Trung ương)

(Trích lục bản đồ địa chính khu đất)


  1. Tên Tổ chức (hoặc cá nhân) xin thuê đất:..................................................................
  2. Quyết định (giấy phép) thành lập:..............................................................................
  3. Địa chỉ:..................................................................... Điện thoại:...............................
  4. Vị trí khu đất xin thuê:...............................................................................................
  5. Diện tích thuê:...........................................................................................................
  6. Thời hạn thuê:...........................................................................................................
  7. Mục đích sử dụng:....................................................................................................
  8. Cam kết:

- Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật đất đai;

- Trả tiền thuê đất đủ, đúng hạn;

- Các cam kết khác (nếu có)…

Tổ chức (hoặc cá nhân) thuê đất

(Ký và ghi rõ họ tên)

Tờ khai nộp thuế quyền sử dụng đất.

CỤC THUẾ……

CHI CỤC THUẾ…….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


….ngày….tháng….năm…..

TỜ KHAI NỘP THUẾ

CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

A) PHẦN TỰ KÊ KHAI

1 - Người chuyển quyền sử dụng đất

a) Họ tên người chuyển quyền sử dụng đất......................................................................

(Tên của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân).

b) Địa chỉ:.......................................................................................................................

c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số……ngày…..tháng…..năm…..do………..

………………………………………………………….cấp (cơ quan cấp).

hoặc Quyết định giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền số…….ngày………

tháng……..năm……do………………………….cấp………………………………..

2 - Họ tên người nhận quyền sử dụng đất:.......................................................................

Địa chỉ:...........................................................................................................................

3 - Hợp đồng mua bán, hoặc đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất làm tại……

…………………ngày……..tháng…….năm….và đã được UBND phường xác nhận

ngày….tháng…..năm……………..

4 - Đất chuyển quyền sử dụng:

a) Diện tích:…………………………………………………m2

b) Loại đất hoặc loại đường phố:……………………………

c) Vị trí đất hoặc hạng đất:………………………………….

5 - Họ tên người thay mặt kê khai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất:

Tôi xin cam đoan việc kê khai trên đây là đúng sự thật, hợp pháp va xin nộp thuế đầy đủ đúng kỳ hạn.

Người khai

(Họ và tên, ký)

B) PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THUẾ

1 - Diện tích đất chuyển quyền sử dụng:.................................................. m2

2 - Loại đất, vị trí, hạng đất:....................................................................

3 - Loại đường phố:................................................................................

4 - Giá đất tính thuế:............................................................................... đ/m2

5 - Giá trị đất chịu thuế chuyển quyền:..................................................... đồng

6 - Thuế suất:......................................................................................... %

7 - Số thuế phải nộp:.............................................................................. đồng

8 - Đối tượng được miễn hoặc giảm:.......................................................

(ghi rõ theo đối tượng nào)

9 - Số thuế được miễn hoặc giảm:........................................................... đồng

10 - Số thuế còn phải nộp:...................................................................... đồng

Viết bằng chữ (....................................................................................... )

11 - Người chuyển quyền (hoặc người nộp thay) nhận giấy này thay thông báo thuế ngày….tháng…..năm……..

Cán bộ kiểm tra tính thuế

(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trưởng cơ quan thuế

(Ký tên, đóng dấu)

Nghị định xử lý vi phạm pháp luật về thuế

Quy định về xử lý vi phạm pháp luật về thuế và cưỡng chếthi hành quyết định hành chính thuế

Đọc thêm...